Feniks-Mariupol kết quả livescore
Feniks-Mariupol
Feniks-Mariupol Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 6 | 4 | 5 | 17:13 | +4 | 22 | 1.47 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 3 | 5 | 7 | 14:19 | -5 | 14 | 0.93 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 9 | 9 | 12 | 31:32 | -1 | 36 | 1.20 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 3 | 6 | 6 | 7:9 | -2 | 15 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 2 | 8 | 4 | 4:6 | -2 | 14 | 0.93 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 5 | 14 | 10 | 11:15 | -4 | 29 | 0.97 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 5 | 9 | 1 | 10:4 | +6 | 24 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 3 | 7 | 4 | 9:10 | -1 | 16 | 1.07 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 8 | 16 | 5 | 19:14 | +5 | 40 | 1.33 | |
Bàn Thắng Đội
Feniks-Mariupol ghi bàn cứ mỗi 87 phút trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol ghi trung bình 1.03 bàn mỗi trận
Feniks-Mariupol là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol không ghi được bàn trong 40% tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol ghi trung bình 0.37 trong hiệp một mỗi trận
Feniks-Mariupol ghi trung bình 0.63 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Feniks-Mariupol để thủng lưới cứ mỗi 84 phút tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol để thủng lưới trung bình 1.07 bàn mỗi trận
Feniks-Mariupol đạt được 34% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp một mỗi trận
Feniks-Mariupol để thủng lưới trung bình 0.47 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Feniks-Mariupol ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Feniks-Mariupol ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Feniks-Mariupol ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải hạng nhất
Thời gian đến bàn thắng
Feniks-Mariupol ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 7% số bàn thắng trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 7% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Feniks-Mariupol đã tham gia trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol tổng số bàn thắng mỗi trận 2.10 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 34% đối với Feniks-Mariupol tại Giải hạng nhất
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 87% đối với Feniks-Mariupol tại Giải hạng nhất
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Feniks-Mariupol đã tham gia trong Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol ghi trung bình 0.87 mỗi trận trong hiệp một
Feniks-Mariupol ghi trung bình 1.10 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 24 cho Feniks-Mariupol ở Giải hạng nhất
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 77 cho Feniks-Mariupol ở Giải hạng nhất
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 47 cho Feniks-Mariupol ở Giải hạng nhất
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 54 cho Feniks-Mariupol ở Giải hạng nhất
Cả hai đội ghi bàn
Feniks-Mariupol đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 40% trận đấu tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 17% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 4 trận đấu tại Giải hạng nhất
Thẻ
Feniks-Mariupol thắng bằng thẻ trong 4% trận đấu tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol có trung bình 0.10 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Feniks-Mariupol thắng bằng thẻ trong 4% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Feniks-Mariupol có trung bình 0.10 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Feniks-Mariupol thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Feniks-Mariupol có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Thống kê thẻ đội
Feniks-Mariupol có trung bình 0.07 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol có trung bình 0.03 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất
Phạt Góc Thống Kê
Feniks-Mariupol thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol có trung bình 0.53 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Feniks-Mariupol thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Feniks-Mariupol có trung bình 0.23 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Feniks-Mariupol thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Feniks-Mariupol có trung bình 0.30 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất
Thống kê phạt góc của đội
Feniks-Mariupol có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Feniks-Mariupol có trung bình 0.37 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng nhất
Làm mới